Bạn thuận não trái hay não phải? Thử ngay bài kiểm tra dưới đây

Cách đơn giản giúp bạn trị nấc cụt ngay tức khắc
11/10/2018
Móng tay bật mí những dấu hiệu về sức khỏe của bạn
11/10/2018

Khi sinh ra mỗi người sẽ có thiên hướng thuận một bên của bán cầu não. Có người thuận não trái, có người thuận não phải. Bài trắc nghiệm trong video của BuzzFeed dùng để kiểm tra bạn thuận bên não gì và được đánh giá là “đúng một cách kỳ lạ”.

Người thuận não trái sẽ có thiên hướng giải quyết vấn đề theo tư duy logic, phân tích, lý trí. Người thuận não phải sẽ có thiên hướng giải quyết vấn đề theo cảm xúc, sáng tạo.

Trong cuộc sống, người thuận não trái và có chỉ số IQ test cao thường là những kỹ sư, bác sỹ, nhà toán học thành công. Người thuận não phải thường là những nhà lãnh đạo, nhà thiết kế, sáng tạo tài năng. Bạn thiên về não trái hay não phải?

videoPlayerId=c5e1dc39f

Ad will display in 09 seconds

Câu hỏi ví dụ: Bạn thấy cô vũ công quay người về hướng nào?

1. Bạn luôn luôn hoặc trong đa số trường hợp thấy cô gái quay ngược chiều kim đồng hồ. Điều này có nghĩa là bạn dùng não trái nhiều hơn (hay bạn là người thiên về não trái).

2. Bạn luôn luôn hoặc trong đa số trường hợp thấy cô gái quay theo chiều kim đồng hồ. Điều này có nghĩa là bạn dùng não phải nhiều hơn (hay bạn là người thiên về não phải).

3. Bạn thấy cô gái lúc quay chiều này lúc quay chiều kia. Điều này có nghĩa là bạn dùng đều cả não trái và não phải.

Đặc điểm thường thấy của những người thuận não phải (Right-brained):

  • Visual /ˈvɪzjʊəl/: thị giác tốt
  • Outspoken /aʊtˈspəʊkən/: bộc trực
  • Artistic /ɑːˈtɪstɪk/: nghệ sĩ
  • Impulsive /ɪmˈpʌlsɪv/: bốc đồng
  • Intuitive /ɪnˈtju(ː)ɪtɪv/: trực giác tốt
  • Daydreamers /ˈdeɪˌdriːməz/: hay mơ mộng
  • Disorganized /dɪsˈɔːgənaɪzd/: luộm thuộm

Đặc điểm thường thấy của những người thuận não trái (Left-brained):

  • Verbal /vɜːbəl/: hoạt ngôn
  • Logical /ˈlɒʤɪkəl/: logic
  • Structured /ˈstrʌkʧəd/: có kỷ luật
  • Neat /niːt/: gọn gàng
  • Analytical /ænəˈlɪtɪkəl/: có óc phân tích
  • Good at languages: Giỏi ngôn ngữ
  • Imaginative /ɪˈmæʤɪnətɪv/: giàu trí tưởng tượng

Thiện Nhân

Có thể bạn quan tâm:

Source link

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *